支
nhánh, hỗ trợ, duy trì
N34 nét
On'yomi
シ shi
Kun'yomi
ささ.える sasa.eruつか.える tsuka.eruか.う ka.u
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
Ví dụ
トムも来なかったしジェーンも来なかった。
Tom không đến, Jane cũng không đến.
私は気が短いし、口も軽い男だ。
Tôi có tính tình nóng nảy và miệng lưỡi nhẹ.
それに、みんなに仲間もできるしね。
Và chúng tôi còn có công ty của nhau.
お腹が空いたし、のども渇いた。
Tôi đói và khát nước.
私は金もないし友達もいません。
Tôi không có tiền và không có bạn bè.
今日は疲れてるしね。
Hôm nay tôi mệt mỏi.
家族みたいなものだしね。
Chúng ta gần như là một gia đình.
天候もよいし涼しい。
Thời tiết đẹp và mát mẻ.
それはつくりやすいししかも安い。
Nó dễ làm và rẻ tiền.
体育祭も終わったし、次は中間テストかあ。
Vâng, ngày thể thao cũng kết thúc rồi, tiếp theo là kỳ thi giữa kỳ...
Từ có kanji này
支社ししゃchi nhánh支えるささえるhỗ trợ, duy trì支出ししゅつchi tiêu, chi phí支店してんchi nhánh支度したくchuẩn bị支払うしはらうthanh toán, trả tiền差し支えさしつかえtrở ngại, bất tiện差し支えるさしつかえるcản trở, gây bất tiện支配しはいquy luật, kiểm soát; ràng buộc支払いしはらいthanh toán収支しゅうしthu chi, doanh thu chi支援しえんhỗ trợ, giúp đỡ支給しきゅうthanh toán, trợ cấp支持しじhỗ trợ, ủng hộ支障ししょうchướng ngại vật, trở ngại