改
cải cách, thay đổi, sửa đổi, sửa, đổi mới
N27 nét
On'yomi
カイ kai
Kun'yomi
あらた.める arata.meruあらた.まる arata.maru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
ケンさん、君は本気かい。
Are you on the level, Ken?
熱があるかい。
Have you any fever?
そう思うかい?
Do you think so?
用意はいいかい。
Are you ready?
一緒にくるかい。
Do you want to come along?
それは確かかい。
Can I take your word for it?
もう終わったかい?
Have you finished yet?
君は彼より若いのかい。
Are you younger than him?
トミー、聞こえるかい?
Tommy, can you hear me?
その本全部読んだかい。
Did you read the whole book?
Từ có kanji này
改札口かいさつぐちcổng vé改正かいせいsửa đổi, tu chính改善かいぜんcải tiến改造かいぞうcải tạo, tu sửa改ざんかいざんlàm giả, chỉnh sửa改まるあらたまるđổi mới, thay đổi, trang trọng改めてあらためてlại, mới, trang trọng改めるあらためるthay đổi, sửa chữa, làm thẳng改革かいかくcải cách, tái hình thành改札かいさつkiểm tra vé改悪かいあくxấu đi, suy thoái改案かいあんsửa đề xuất, thay đổi kế hoạch改稿かいこうsửa bản thảo改修かいしゅうcải tạo, sửa chữa改定かいていsửa đổi, tu chính改訂かいていsửa đổi, bản sửa lại改良かいりょうcải thiện, cải cách