trải, lát, công bố, lan tỏa

N115 nét

On'yomi

fu

Kun'yomi

し.く shi.ku-し.き -shi.ki

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Ví dụ

彼はベッドにシーツを敷いた。

Anh ta đã trải các tờ ga lên giường.

道路にアスファルトを敷いた。

Nhựa asphalt đã được铺 trên đường.

新しい政策が敷かれました。

Một chính sách mới đã được thực hiện.