文
câu, văn học, phong cách, trang trí
N44 nét
On'yomi
ブン bunモン mon
Kun'yomi
ふみ fumiあや aya
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
Ví dụ
私の後について各文を復唱しなさい。
Repeat each sentence after me.
この文は意味があいまいだ。
The meaning of this sentence is ambiguous.
この文は文法的に正しい。
This sentence is grammatically correct.
この文の意味は曖昧だ。
The meaning of this text is unclear.
先生は黒板に英語の文を書いた。
The teacher wrote English sentences on the blackboard.
次の文を英訳せよ。
Put the following sentences into English.
文は大文字で始まる。
Sentences begin with a capital letter.
文は人なり。
The style is the man himself.
文には普通、主語と動詞がある。
A sentence normally has a subject and a verb.
Từ có kanji này
作文さくぶんbài viết, bài luận絵文字えもじemoji, biểu tượng cảm xúc文ぶんbài viết, câu, đoạn文化ぶんかvăn hóa文学ぶんがくvăn học文型ぶんけいmẫu câu文字もじký tự, chữ文章ぶんしょうbài viết, sáng tác, bài báo文法ぶんぽうngữ pháp文房具ぶんぼうぐvăn phòng phẩm, dụng cụ viết論文ろんぶんluận văn, bài báo英文えいぶんbài viết tiếng Anh, văn bản tiếng Anh人文科学じんぶんかがくnhân văn học注文ちゅうもんlệnh; yêu cầu文句もんくlời nói, phàn nàn本文ほんぶんvăn bản gốc, nội dung chính和文わぶんchữ Nhật, văn bản Nhật原文げんぶんvăn bản gốc文芸ぶんげいvăn học, nghệ thuật文献ぶんけんvăn học, tài liệu tham khảo