断
đứt, từ chối, cấm, quyết định
N311 nét
On'yomi
ダン dan
Kun'yomi
た.つ ta.tsuことわ.る kotowa.ruさだ.める sada.meru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
彼は私の提案を断った。
He refused my proposal.
インターネットが断たれて、仕事ができなかった。
The internet connection was cut off, so I couldn't work.
医者は患者に禁煙を断固として勧めた。
The doctor firmly advised the patient to quit smoking.
Từ có kanji này
横断歩道おうだんほどうvạch đi bộ, lối qua đường横断おうだんqua, vượt qua診断しんだんchẩn đoán; kiểm tra, phân tích断ることわるtừ chối, từ bỏ; thông báo trước断水だんすいcắt nước断定だんていxác định, kết luận判断はんだんphán xét, quyết định決断けつだんquyết tâm, xác định無断むだんkhông xin phép, trái phép油断ゆだんsơ suất, bất cẩn一断面いちだんめんmột khía cạnh, một tiết diện ngang果断かだんquyết đoán, kiên định決断力けつだんりょくquyết đoán, dứt khoát言語道断ごんごどうだんvô lý, phi lý遮断しゃだんgián đoạn, cản trở即断即決そくだんそっけつquyết đoán, hành động nhanh断ち切るたちきるcắt đứt, đứt gãy断つたつcắt, đứt; kiêng, tránh断言だんげんkhẳng định, phát biểu quyết liệt断固だんこvững chắc, kiên định, quyết tâm