đã rồi, từ trước, lâu nay

N110 nét

On'yomi

ki

Kun'yomi

すで.に sude.ni

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Ví dụ

既に報告書は提出されている。

Báo cáo đã được nộp rồi.

既知の事実として扱うべきだ。

Nó nên được coi là một sự thật đã biết.

既得権益を守ろうとする立場もある。

Có một立場 muốn bảo vệ các quyền lợi đã có.