昇
leo lên, nâng lên
N28 nét
On'yomi
ショウ shou
Kun'yomi
のぼ.る nobo.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
太陽が山の向こうから昇った。
Mặt trời mọc lên phía sau những cái núi.
彼は昨年昇進して、部長になった。
Anh ấy được thăng chức năm ngoái và trở thành trưởng phòng.
気球が空高く昇っていく。
Quả cầu khí nóng đang bay cao lên trời.