明
sáng, ánh sáng, rõ ràng
N38 nét
On'yomi
メイ meiミョウ myouミン min
Kun'yomi
あ.かり a.kariあか.るい aka.ruiあか.るむ aka.rumuあか.らむ aka.ramuあき.らか aki.rakaあ.ける a.keru-あ.け -a.keあ.く a.kuあ.くる a.kuruあ.かす a.kasu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
明日は天気がいいので、公園で遊びましょう。
Since tomorrow will be nice weather, let's play in the park.
部屋を明るくするために、新しいライトを買いました。
I bought a new light to make the room brighter.
彼は頭が明るくて、いつも良い提案をしてくれます。
He is bright-minded and always gives us good suggestions.
Từ có kanji này
明るいあかるいsáng, vui vẻ明日①あしたngày mai説明せつめいgiải thích, mô tả明日②あすngày mai, tương lai証明しょうめいbằng chứng, chứng minh; kiểm chứng透明とうめいtrong suốt, rõ ràng発明はつめいphát minh, sáng chế明けるあけるbình minh, sáng; kết thúc mùa明らかあきらかrõ, hiển nhiên夜明けよあけsáng sớm, bình minh, lúc chập tối解明かいめいlàm rõ, giải thích照明しょうめいchiếu sáng, ánh sáng打ち明けるうちあけるthú nhận, tiết lộ薄明るいうすあかるいmờ sáng, ánh sáng mờ不明ふめいkhông rõ ràng, không được biết文明ぶんめいnền văn minh明かりあかりánh sáng, chiếu sáng; đèn明くるあくるtiếp theo, kế tiếp明け方あけがたbình minh, rạng đông明確めいかくrõ ràng, minh bạch