sao, chấm, dấu chấm, vết

N29 nét

On'yomi

セイ seiショウ shou

Kun'yomi

ほし hoshi-ぼし -boshi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9

Ví dụ

昨夜、屋上から星を観察した。

Đêm qua, chúng tôi đã quan sát các ngôi sao từ mái nhà.

その星は必ずしも肉眼で見えるわけではない。

Chúng ta không nhất thiết có thể nhìn thấy ngôi sao bằng mắt thường.

星に願いを。

Hãy ước nguyện với một ngôi sao băng.

星が出てきた。

Các ngôi sao đã xuất hiện.

星が輝いていた。

Các ngôi sao lấp lánh.

星が輝いている。

Các ngôi sao đang sáng.

空は星で一杯だ。

Bầu trời tràn ngập sao.

星が見えはじめた。

Các ngôi sao bắt đầu xuất hiện.

空に星は出ていた?

Có sao nào trên bầu trời không?

昼間は星は見えない。

Ban ngày không thể nhìn thấy sao.