phản chiếu, chiếu sáng

N49 nét

On'yomi

エイ ei

Kun'yomi

うつ.る utsu.ruうつ.す utsu.suは.える ha.eru-ば.え -ba.e

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9

Ví dụ

映画館で新しい映画を見ました。

Tôi đã xem một bộ phim mới tại rạp chiếu phim.

月が水に映っています。

Mặt trăng phản chiếu trên nước.

このテレビで映像が映っていません。

Hình ảnh không hiển thị được trên chiếc TV này.