景
cảnh, quang cảnh
N312 nét
On'yomi
ケイ kei
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
山からの景色は本当に素晴らしいです。
Cảnh vật từ núi thực sự tuyệt vời.
春の景色は美しく、多くの人が写真を撮ります。
Cảnh vật mùa xuân rất đẹp, và nhiều người chụp ảnh.
このホテルからは海の景観が見えます。
Có thể nhìn thấy bãi biển từ khách sạn này.
Từ có kanji này
夜景やけいcảnh đêm景気けいきtình hình kinh tế, thịnh vượng景色けしきphong cảnh, cảnh đẹp風景ふうけいphong cảnh, cảnh vật光景こうけいcảnh vật, bối cảnh不景気ふけいきsuy thoái kinh tế, trầm cảm景観けいかんphong cảnh, cảnh sắc景品けいひんgiải thưởng, quà tặng殺風景さっぷうけいxấu xí, vô duyên; thiếu quyến rũ; nản lòng場景じょうけいcảnh, bối cảnh情景じょうけいhiện trường, tình huống背景はいけいnền tảng, bối cảnh