ấm áp, ấm

N113 nét

On'yomi

ダン danノン non

Kun'yomi

あたた.か atata.kaあたた.かい atata.kaiあたた.まる atata.maruあたた.める atata.meru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Ví dụ

冬の朝日は部屋を暖かく照らします。

Mặt trời buổi sáng mùa đông làm ấm áp phòng.

暖炉の前で温かい飲み物を飲むのは気持ちいいです。

Cảm thấy tốt khi uống đồ ấm nóng trước lò sưởi.

春が来ると気温が暖かくなります。

Khi mùa xuân đến, nhiệt độ trở nên ấm hơn.