暴
nổi loạn, bạo lực, tàn bạo
N215 nét
On'yomi
ボウ bouバク baku
Kun'yomi
あば.く aba.kuあば.れる aba.reru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Ví dụ
暴雨が街を襲いました。
Một trận mưa bão dữ dội đã tấn công thành phố.
彼は暴力的な行動をとりました。
Anh ấy đã thực hiện những hành động bạo lực.
暴君は人民を厳しく支配していた。
Bạo chúa đã cai trị nhân dân bằng tay sắt.