替
thay thế, dự phòng, bản sao
N212 nét
On'yomi
タイ tai
Kun'yomi
か.える ka.eruか.え- ka.e-か.わる ka.waru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
古い電池を新しい電池に替えてください。
Please replace the old batteries with new ones.
彼が病気なので、代わりに私が行きます。
Since he is sick, I will go in his place.
一年に一度は替えの時期です。
It's time to change it once a year.
Từ có kanji này
取り替えるとりかえるthay thế, trao đổi着替えきがえquần áo thay着替えるきがえるthay quần áo入れ替わるいれかわるthay thế, hoán đổi両替りょうがえtỷ giá hối đoái為替かわせngoại tệ取り替えとりかえthay thế, trao đổi入れ替えるいれかえるtrao đổi, thay thế衣替えころもがえthay áo theo mùa振り替えふりかえchuyển nhượng, trao đổi; chuyển khoản吹き替えるふきかえるđổi giọng; lồng tiếng (phim nước ngoài)切り替えるきりかえるchuyển đổi, thay đổi立て替えるたてかえるtạm ứng tiền, trả trước掏り替えるすりかえるđổi, hoán đổi