有
có, sở hữu, tồn tại
N36 nét
On'yomi
ユウ yuuウ u
Kun'yomi
あ.る a.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
無から有は生じない。
Nothing comes from nothing.
無から有は生じ得ない。
Nothing can come of nothing.
我々は、無から有を作り出すことができるだろうか。
Can we create something out of nothing?
Từ có kanji này
有名ゆうめいnổi tiếng, được biết đến有名人ゆうめいじんngười nổi tiếng有料ゆうりょうtrả phí, có tính phí国有こくゆうnhà nước, công lập有効ゆうこうhiệu quả, có hiệu lực有難いありがたいhiếm, quý giá所有しょゆうsở hữu, quyền sở hữu特有とくゆうđặc điểm, riêng có của有意義ゆういぎý nghĩa, quan trọng有志ゆうしnhững người tình nguyện有能ゆうのうcó năng lực, tài ba有無うむcó hay không, có mặt hay vắng mặt有利ゆうりcó lợi, thuận lợi共有きょうゆうsở hữu chung固有こゆうvốn có, đặc trưng私有しゆうquyền sở hữu tư nhân大有りおおありdồi dào, tất nhiên有するゆうするsở hữu, chiếm hữu有りっ丈ありったけtất cả, mọi thứ有り様ありようtrạng thái thực tế, điều kiện thực