木
cây, gỗ
N34 nét
On'yomi
ボク bokuモク moku
Kun'yomi
き kiこ- ko-
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
Ví dụ
その木には実がたわわになっていた。
Cây đó trái trĩu trịt.
木が倒れた。
Cây bị đổ.
猿は木に登る。
Khỉ leo lên cây.
彼は木から落ちた。
Anh ta ngã từ cây.
鳥は木に巣を作る。
Chim làm tổ ở trên cây.
猿も木から落ちる。
Ngay cả khỉ cũng ngã từ cây.
ココは木を選んだ。
Koko đã chọn cây.
木は枝を広く張った。
Cây duỗi cành ra rộng.
木が芽をふいている。
Cây đang nảy lộc.
木から枯葉が落ちた。
Những chiếc lá héo rơi từ trên cây.
Từ có kanji này
木きcây, gỗ木曜日もくようびthứ năm木綿もめんbông木の葉このはlá cây木材もくざいgỗ, đó gỗ木造もくぞうxây dựng gỗ, khung gỗ材木ざいもくgỗ, gỗ xẻ, gỗ桜並木さくらなみきcon đường hoa anh đào植木うえきcây trồng, cây trong chậu大木たいぼくcây lớn, cây to並木なみきđường hàng cây雑木ぞうきcây lẫn lộn, rừng hỗn hợp樹木じゅもくcây, gỗ植木鉢うえきばちchậu hoa, chậu cây積み木つみきkhối xây dựng, gạch chơi台木だいぎgỗ nền, gỗ chống đỡ土木どぼくkỹ thuật xây dựng苗木なえぎcây non, cây mạ木耳きくらげnấm mộc nhĩ木皮もくひvỏ cây, lớp vỏ