板
tấm ván, bảng, sân khấu
N28 nét
On'yomi
ハン hanバン ban
Kun'yomi
いた ita
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
矢が厚い板を貫通した。
Mũi tên đã xuyên qua tấm ván dày.
この鉄の板はすずでメッキしてある。
Tấm sắt này được phủ bằng thiếc.
壊れた窓は板でふさがれた。
Cửa sổ bị vỡ đã được lắp ván che.
彼は板にくぎを打ち込んだ。
Anh ấy đã đóng một chiếc đinh vào ván.
この板は楽に穴があく。
Tấm ván này khoan dễ dàng.
彼は板の片端を持ち上げた。
Anh ấy đã nâng một đầu của tấm gỗ lên.
床は板でできている。
Sàn nhà được làm bằng những tấm ván.
板は地面に凍りついた。
Tấm gỗ đã đóng băng với mặt đất.
板にくぎを打ち込んだ。
Anh ấy đã đóng những chiếc đinh vào tấm gỗ.
その板に釘を打ってください。
Hãy đóng chiếc đinh vào tấm ván.