dựng, khung, lắp, giá đỡ, xây dựng

N19 nét

On'yomi

ka

Kun'yomi

か.ける ka.keruか.かる ka.karu

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9

Ví dụ

本棚を壁に架けた。

Tôi gắn một giá sách vào tường.

橋を川に架設する工事が始まった。

Công trình xây dựng cầu bắc qua sông đã bắt đầu.

カメラに架台を装着する。

Gắn một giá đỡ vào máy ảnh.