phồn vinh, thịnh vượng, danh dự, vinh quang

N29 nét

On'yomi

エイ eiヨウ you

Kun'yomi

さか.える saka.eruは.え ha.e-ば.え -ba.eは.える ha.eru e

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9

Ví dụ

その企業は大きな栄光を手に入れました。

Công ty đã đạt được vinh quang lớn.

彼の栄えある功績は忘れられません。

Những thành tích vĩ đại của anh ấy sẽ không bị lãng quên.

この地域は商業の栄えで知られています。

Khu vực này được biết đến với sự th繁thịnh về thương mại.