校
trường, kiểm tra, bản in
N510 nét
On'yomi
コウ kouキョウ kyou
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
その学校は、中・高一貫校だということを頭の片隅にでも入れておいて下さい。
Xin hãy nhớ rằng trường đó là một trường liên cấp trung học và phổ thông.
水害被災者たちは数校に収容された。
Những nạn nhân lũ lụt được sắp xếp ở vài trường học.
新設校の用地が出来ました。
Khu đất cho trường mới đã được mua.
全般的に見てもこの学校は最優秀校のひとつだ。
Nhìn chung, trường này là một trong những trường tốt nhất.
試合はB校の勝利に終わったが、まったく番狂わせだった。
Trận đấu kết thúc với chiến thắng của trường B, điều này hoàn toàn bất ngờ.
Từ có kanji này
学校がっこうtrường học高等学校こうとうがっこうtrường trung học phổ thông小学校しょうがっこうtiểu học中学校ちゅうがっこうtrung học cơ sở校長こうちょうhiệu trưởng nhà trường高校こうこうtrường trung học高校生こうこうせいhọc sinh cấp 3下校げこうtan học転校てんこうchuyển trường登校とうこうđi học, theo học予備校よびこうlớp học thêm, trường chuẩn bị校舎こうしゃtòa nhà học xá校庭こうていsân trường, khuôn viên母校ぼこうtrường mẫu開校かいこうthành lập trường, mở trường校正こうせいđọc lại bản thảo, kiểm tra lỗi他校たこうtrường học khác退校たいこうrút khỏi trường, đuổi học