công việc, nghề nghiệp, sự

N413 nét

On'yomi

ギョウ gyouゴウ gou

Kun'yomi

わざ waza

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Ví dụ

大学を卒業したら、輸出業に従事したいと思っています。

Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi hy vọng sẽ làm việc trong ngành xuất khẩu.

同社は国のタバコ業を独占している。

Công ty này độc quyền ngành thuốc lá quốc gia.

彼は輸出業に従事している。

Anh ấy làm việc trong ngành xuất khẩu.

最近主婦業がやっと板についてきたって感じなのよねえ。

Gần đây tôi cảm thấy mình đã bắt đầu quen với các công việc nội trợ.