sideways, side, horizontal, width, woof, unreasonable, perverse

N315 nét

On'yomi

オウ ou

Kun'yomi

よこ yoko

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Ví dụ

あの人は眼の横にほくろがある。

Người đó có một nốt ruồi ở cạnh mắt.

母親は赤ん坊をベッドに横にした。

Mẹ đặt em bé nằm ngang trên giường.

家の横はつたで覆われていた。

Bên cạnh nhà được phủ bằng cây thường xuân.

道が濡れていたので、車は横にスリップしたにちがいない。

Vì đường ướt nên chiếc xe chắc chắn phải trượt ngang.

家の横に回ってください。

Vui lòng đi quanh bên cạnh nhà.

私は袋をいすの上か横に置いた。

Tôi đặt túi trên hoặc bên cạnh chiếc ghế.

彼は彼女の横に腰かけた。

Anh ta ngồi bên cạnh cô ấy.

人込みを体を横にして抜けた。

Anh ta xuyên qua đám đông bằng cách đi ngang.

彼はトラックを通すために車を横に寄せた。

Anh ta kéo xe sang một bên để cho một chiếc xe tải đi qua.

彼の横を通るのが、とても怖かった。

Tôi cảm thấy sợ hãi chỉ khi đi ngang qua anh ta.