歴
lịch sử, quá trình, thời gian
N214 nét
On'yomi
レキ rekiレッキ rekki
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Ví dụ
なぜかうまくいかず、目下全戦全敗、「彼女いない歴=自分の年齢」という寂しい生活を送っていました。
Vì lý do nào đó, sự việc không suôn sẻ, anh ấy thất bại trong mọi cuộc đấu, và sống một cuộc sống u buồn với 'Lịch sử không có bạn gái = Tuổi của mình'.