汚
brudeco, bẩn thỉu, làm nhục, ô nhiễm
N26 nét
On'yomi
オ o
Kun'yomi
けが.す kega.suけが.れる kega.reruけが.らわしい kega.rawashiiよご.す yogo.suよご.れる yogo.reruきたな.い kitana.i
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
この川の水は工場の排水で汚れている。
Nước sông này bị ô nhiễm bởi nước thải từ nhà máy.
汚い手で食べ物を触ってはいけません。
Bạn không được chạm vào thực phẩm bằng tay bẩn.
彼の名誉を汚すような行動は許されない。
Những hành động làm nhơ bẩn danh dự của anh ấy không được chấp nhận.