dầu, mỡ

N38 nét

On'yomi

yuユウ yuu

Kun'yomi

あぶら abura

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

私の服は油で汚れていた。

Quần áo của tôi bị dơ với dầu.

水は油よりも重い。

Nước nặng hơn dầu.

その水は油で汚くなった。

Nước đó bị dầu làm bẩn.

油っぽい食事は嫌いだ。

Tôi không thích ăn những thứ béo ngậy.

油と水は混ざらないんだ。

Dầu và nước không trộn lẫn được.

彼はたくさんの小麦粉と油を買い込んだ。

Anh ấy mua rất nhiều bột mì và dầu.

彼の袖が油まみれのなべに触れた。

Tay áo của anh ấy chạm vào cái chảo bẩn dầu.

水と油はまざらない。

Dầu và nước không trộn lẫn.

油は水と溶け合わない。

Dầu và nước không hòa tan với nhau.

油は水に浮く性質がある。

Dầu có tính chất nổi trên nước.