sóng, gợn sóng

N28 nét

On'yomi

ha

Kun'yomi

なみ nami

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

くだける波が泡を作った。

Những con sóng vỡ tạo thành bọt.

波が高い。

Sóng cao.

今日は波が高い。

Hôm nay sóng cao.

波が浜に打ち寄せている。

Sóng đập vào bờ cát.

波は白波が立っていた。

Biển có những sóng trắng xóa.

船が波に浮かんでいた。

Tàu trôi trên những con sóng.

波が立ちはじめた。

Những con sóng đang nổi lên.

光や音は波の形で伝わる。

Ánh sáng và âm thanh truyền đi dưới dạng sóng.

波は岩に水しぶきをかけた。

Những con sóng phun nước lên trên các tảng đá.

波はおさまってきた。

Những con sóng đang yên tĩnh lại.