注
đổ, rót, tập trung, chú thích
N38 nét
On'yomi
チュウ chuu
Kun'yomi
そそ.ぐ soso.guさ.す sa.suつ.ぐ tsu.gu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
注はページの下欄についている。
The notes are at the bottom of the page.
脚注とはページの下部の注をいう。
Footnotes are notes at the foot of a page.
そのページの下の注を読みなさい。
Read the note at the bottom of the page.
このテキストにはたくさんの注がついている。
This textbook has a lot of notes.
注・かなり昔に描いてるのでクオリティは低いです。
NB: This was drawn a long time ago so the quality is low.
(注)画像がリンク切れになっている場合があります。
NB: Pictures may have become dead links.
Từ có kanji này
注意ちゅういcảnh báo, cẩn thận, chú ý注射ちゅうしゃtiêm chủng, chích注ぐ①つぐđổ注ぐ②そそぐchảy vào; đổ; nhìn chăm chú注意深いちゅういぶかいcẩn thận, chú ý, tỉnh táo注文ちゅうもんlệnh; yêu cầu注目ちゅうもくchú ý, để ý不注意ふちゅういbất cẩn, sơ sài注ちゅうchú thích, ghi chú注すさすđổ, rót細注さいちゅうchú thích chi tiết受注じゅちゅうtiếp nhận đơn hàng注視ちゅうしnhìn chằm chằm, chú ý sâu sắc発注はっちゅうđặt hàng