有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 洋
洋

đại dương, biển, nước ngoài, phong cách Tây

N39 nét

On'yomi

ヨウ you

Kun'yomi

—

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9

Ví dụ

太平洋はとても広い海です。

The Pacific Ocean is a very vast sea.

このレストランは洋食を専門としています。

This restaurant specializes in Western cuisine.

洋室にはベッドと机があります。

The Western-style room has a bed and a desk.

Từ có kanji này

洋服ようふくquần áo phương Tây, bộ vest西洋せいようphương Tây, Tây phương洋~よう~phương Tây..., kiểu phương Tây...洋式ようしきphong cách phương Tây洋室ようしつphòng kiểu phương Tây洋食ようしょくẩm thực phương Tây海洋かいようđại dương, biển太平洋たいへいようThái Bình Dương東洋とうようphía Đông, phương Đông洋品店ようひんてんcửa hàng bán hàng nhập khẩu洋風ようふうphong cách phương Tây洋上ようじょうtrên biển, ngoài biển洋装ようそうquần áo phương Tây, áo vest和洋折衷わようせっちゅうphong cách hòa nhập Nhật-Tây

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記