海
biển, đại dương
N49 nét
On'yomi
カイ kai
Kun'yomi
うみ umi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
何としても海をひと目みたいものだ。
Tôi rất mong được nhìn thấy biển dù chỉ một lần.
彼は海を怖がる。
Anh ấy sợ biển.
海は静かだった。
Đại dương rất yên tĩnh.
海はとても広い。
Biển rất rộng.
海が見えてきた。
Biển đã xuất hiện trong tầm nhìn.
私は海で泳ぎたい。
Tôi muốn bơi trong biển.
私は海を見下ろした。
Tôi nhìn xuống biển.
私たちは海で泳いだ。
Chúng tôi bơi trong biển.
魚は海に住んでいる。
Cá sống trong biển.
海で泳ぐのは面白い。
Bơi lội trong biển rất vui.
Từ có kanji này
海うみbiển, đại dương海外かいがいnước ngoài, quốc tế海苔のりrong biển, nori海老えびtôm海岸かいがんbờ biển, bờ biển, ven biển海峡かいきょうeo biển, kênh海水浴かいすいよくtắm biển海賊版かいぞくばんphiên bản lậu海抜かいばつđộ cao trên mực nước biển海面かいめんmực nước biển海洋かいようđại dương, biển航海こうかいhàng hải, du hành biển海域かいいきvùng biển海運かいうんvận tải biển海港かいこうcảng biển, bến cảng海上かいじょうtrên biển, ngoài biển海藻かいそうrong biển, tảo biển海底かいていđáy biển, đáy đại dương海風かいふうgió biển海辺うみべbên cạnh biển, bãi biển