清
sạch, thanh khiết, tẩy sạch
N211 nét
On'yomi
セイ seiショウ shouシン shin
Kun'yomi
きよ.い kiyo.iきよ.まる kiyo.maruきよ.める kiyo.meru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
水が清らかで美しい。
The water is pure and beautiful.
部屋を清潔に保つことが大切だ。
It is important to keep the room clean.
彼は清廉潔白な人だと思う。
I think he is a clean and upright person.
Từ có kanji này
清いきよいtrong sáng, tinh khiết; trinh tiết清潔せいけつsạch sẽ, ngay thẳng, liêm chính清算せいさんthanh toán, giải quyết清書せいしょchép lại sạch, sao chép sạch sẽ清掃せいそうlau dọn, quét broom清々しいすがすがしいtươi sáng, sáng sủa清らかきよらかsáng sạch, tinh khiết清純せいじゅんtrong sáng, vô tội, trinh tiết清楚せいそtinh khiết, tươi sáng清濁せいだくthanh tối, tiếng xác định âm vị清聴せいちょうnghe, lắng nghe