sạch, thanh khiết, tẩy sạch

N211 nét

On'yomi

セイ seiショウ shouシン shin

Kun'yomi

きよ.い kiyo.iきよ.まる kiyo.maruきよ.める kiyo.meru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

水が清らかで美しい。

Nước trong sạch và đẹp.

部屋を清潔に保つことが大切だ。

Điều quan trọng là giữ phòng sạch sẽ.

彼は清廉潔白な人だと思う。

Tôi nghĩ anh ấy là một người sạch sẽ và chính trực.