cảng, bến

N312 nét

On'yomi

コウ kou

Kun'yomi

みなと minato

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Ví dụ

その船はいま港にある。

Chiếc tàu hiện đang ở trong cảng.

定期船は、火曜日に神戸港に寄港するでしょう。

Tàu lớn sẽ ghé vào cảng Kobe vào thứ ba.

船は港に着いた。

Các tàu đã vào được cảng.

神戸は港で有名である。

Kobe nổi tiếng vì cảng của nó.

この港は封鎖されうる。

Cảng có thể bị phong tỏa.

その島にはよい港がある。

Hòn đảo đó có một cảng tốt.

港には、たくさんの船がある。

Có nhiều tàu trong cảng.

その建物からは港がよく見える。

Chúng ta có thể nhìn thấy toàn bộ cảng từ tòa nhà.

このボートは港の方に向かった。

Chiếc thuyền đi theo hướng cảng.

シドニーは天然の美しい港がある。

Sydney có một cảng tự nhiên rất đẹp.