演
biểu diễn, kịch, trình diễn
N314 nét
On'yomi
エン en
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Ví dụ
有名な俳優が映画で演技しています。
A famous actor is performing in a movie.
来週、学校で演劇会があります。
There will be a drama performance at school next week.
彼はコンサートでピアノを演奏します。
He will perform piano at a concert.
Từ có kanji này
演奏えんそうbiểu diễn nhạc, kịch演技えんぎdiễn xuất, biểu diễn; giả vờ演芸えんげいgiải trí, nghệ thuật biểu diễn演劇えんげきkịch, sân khấu演習えんしゅうtập luyện, thực hành, thực tập演説えんぜつbài phát biểu, bài giảng講演こうえんbài giảng, bài nói熱演ねつえんbiểu diễn đầy hứng khởi演じるえんじるthể hiện, diễn tả演出えんしゅつchỉ đạo, tổ chức; sắp xếp演壇えんだんbục phát biểu, bục nói chuyện休演きゅうえんtạm dừng biểu diễn公演こうえんbiểu diễn công khai実演じつえんtrình diễn trực tiếp, biểu diễn主演しゅえんvai chính, diễn viên chính出演しゅつえんxuất hiện, trình diễn上演じょうえんbiểu diễn, sân khấu