出演

しゅつえん shutsuen

xuất hiện, trình diễn

N1Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

⓪ Bằng phẳng

Ví dụ

人気ドラマに出演する

Xuất hiện trong một bộ phim truyền hình nổi tiếng