激
hung dữ, hình phấn, chọc tức
N116 nét
On'yomi
ゲキ geki
Kun'yomi
はげ.しい hage.shii
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Ví dụ
激しい雨が降っているため、試合は延期になった。
The match was postponed due to heavy rain.
彼は不公正な判定に激怒した。
He was enraged by the unjust ruling.
スピーチで彼女の言葉が観客を激励した。
Her words in the speech inspired the audience.
Từ có kanji này
激しいはげしいdữ dội, tác động mạnh, gay gắt感激かんげきcảm động, ấn tượng急激きゅうげきđột ngột, sắc nét激安げきやすcực rẻ, giá rẻ mạt激増げきぞうtăng vọt, bùng nổ刺激しげきkích thích, tác nhân kích thích過激かげきcực đoan, triệt để激減げきげんgiảm mạnh, suy giảm toàn bộ激情げきじょうđam mê, cảm xúc mãnh liệt激励げきれいkhuyến khích, động lực激烈げきれつdữ dội, bạo liệt, tưng tửng