hung dữ, hình phấn, chọc tức

N116 nét

On'yomi

ゲキ geki

Kun'yomi

はげ.しい hage.shii

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

Ví dụ

激しい雨が降っているため、試合は延期になった。

Trận đấu bị hoãn lại do mưa nặng.

彼は不公正な判定に激怒した。

Anh ta tức giận vì phán quyết bất công.

スピーチで彼女の言葉が観客を激励した。

Những lời nói của cô ấy trong bài phát biểu đã truyền cảm hứng cho khán giả.