灯
đèn, ngọn lửa, đèn lighted, đếm đèn
N26 nét
On'yomi
トウ tou
Kun'yomi
ひ hiほ- ho-ともしび tomoshibiとも.す tomo.suあかり akari
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
窓に灯がともっていた。
Có ánh sáng sáng trong cửa sổ.
がは灯に集まる。
Bướm bị hút bởi ánh sáng.
パリは灯の都と呼ばれています。多くの美しい建物が夜になると点灯されます。
Paris được gọi là Thành phố ánh sáng. Nhiều tòa nhà đẹp được thắp sáng vào ban đêm.