nồng nhiệt, dữ dội, mãnh liệt, khốc liệt

N110 nét

On'yomi

レツ retsu

Kun'yomi

はげ.しい hage.shii

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Ví dụ

烈しい雨が降っている。

Mưa lớn đang rơi.

烈火のような情熱を持っている。

Anh ta có một đam mê như lửa bốc cháy.

烈士の遺骨が埋葬された。

Di cốt của liệt sĩ đã được chôn cất.