bản khắc, ấn bản, phiên bản

N28 nét

On'yomi

ハン han

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

この辞書は簡約版だ。

Từ điển này là một phiên bản rút gọn.

日本語版があったらいいな。

Thật tuyệt nếu có phiên bản tiếng Nhật.

この本は8版を重ねました。

Cuốn sách này đã được tái bản tám lần.

私の知る限りでは、これが最新版です。

Theo hiểu biết của tôi, đây là phiên bản mới nhất.

この本は原書の要約版です。

Cuốn sách này là một bản tóm tắt từ bản gốc.

来月、その百科事典の最新版がでる。

Một phiên bản cập nhật của bách khoa toàn thư sẽ phát hành vào tháng tới.

この版は7、000部に限定されている。

Phiên bản này chỉ giới hạn ở bảy nghìn bản.

この本のペーパーバック版はありますか。

Có phiên bản bìa mềm của cuốn sách này không?

現在のバージョンは、アップグレード版で置き換えます。

Chúng tôi sẽ thay thế phiên bản hiện tại bằng phiên bản nâng cấp.

Mark/Spaceは7月18日、Mac OS X用シンクロソフト、Missing Sync for Windows Mobileのアップデート版をリリースした。

Vào ngày 18 tháng 7, Mark/Space đã phát hành phiên bản cập nhật của Missing Sync cho Windows Mobile cho Mac OS X.