N34 nét

On'yomi

ギュウ gyuu

Kun'yomi

うし ushi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4

Ví dụ

父は牧場を持っていて牛や馬を飼育している。

Bố tôi có một trang trại và nuôi gia súc và ngựa.

日本の牛は広範囲に霜降りがある。

Thịt bò ở Nhật Bản có độ da vân cao.

牛が草を食べている。

Những con bò đang ăn cỏ.

牛は乳が出る。

Bò cho chúng ta sữa.

牛は草を食べて生きている。

Những con bò sống bằng cách ăn cỏ.

牛は我々に牛乳を供給する。

Những con bò cung cấp cho chúng ta sữa.

彼は牛を十頭飼っている。

Anh ấy nuôi mười con bò.

うちの牛は全く乳が出ない。

Con bò của chúng tôi không cho sữa.

彼は馬と牛を育てている。

Anh ấy nuôi ngựa và gia súc.

水牛は牛に似ている。

Trâu giống như gia súc.