生
sống, thật, sinh ra
N35 nét
On'yomi
セイ seiショウ shou
Kun'yomi
い.きる i.kiruい.かす i.kasuい.ける i.keruう.まれる u.mareruうま.れる uma.reruう.まれ u.mareうまれ umareう.む u.muお.う o.uは.える ha.eruは.やす ha.yasuき kiなま namaなま- nama-な.る na.ruな.す na.suむ.す mu.su-う -u
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
Ví dụ
死は生の正反対である。
Death is the antithesis of life.
ゴムをすると確かに性感が落ちるので、出来れば生でしたいです。
The sensitivity certainly drops if I use a condom, so if possible I'd like to do it bareback.
そのうぶな男は彼女を前にしてすっかりどぎまぎしていた。
The naive man was utterly embarrassed in her presence.
アメリカ人にはよくあることだが彼はなまの魚を好かない。
As is often the case with Americans, he does not care for raw fish.
ある批評家が、バレーを描いた私の絵を見たら、生のバレー公演を見に行く必要がないと言ったことがあります。
A critic once said that if you saw my ballet paintings, you didn't have to go to a live performance.
生の魚は私の口には合いません。
Raw fish is not to my taste.
生を感じる。
I feel alive.
彼は魚を生で食べない。
He doesn't eat raw fish.
生の魚を食べた事がありますか。
Have you ever eaten raw fish?
日本ではしばしば魚を生で食べる。
We often eat fish raw in Japan.
Từ có kanji này
学生がくせいhọc sinh, sinh viên小学生しょうがくせいhọc sinh tiểu học生まれるうまれるsinh ra; được tạo thành, được thành lập生活せいかつcuộc sống, sinh kế生徒せいとhọc sinh (THCS/THPT)先生せんせいgiáo viên, bác sĩ, chuyên gia大学院生だいがくいんせいsinh viên sau đại học, thạc sĩ大学生だいがくせいsinh viên đại học誕生日たんじょうびngày sinh nhật中学生ちゅうがくせいhọc sinh trung học cơ sở留学生りゅうがくせいsinh viên trao đổi nước ngoài~年生~ねんせいlớp, năm (học sinh)一生懸命いっしょうけんめいhết sức, chăm chỉ, siêng năng高校生こうこうせいhọc sinh cấp 3新入生しんにゅうせいsinh viên năm nhất生きるいきるsống, tồn tại; kiếm sống生産せいさんsản xuất, chế tạo一生いっしょうcả đời, suốt đời院生いんせいsinh viên sau đại học実生活じっせいかつcuộc sống thực tế, đời thực