申
tâu, dâu, giờ Thân
N35 nét
On'yomi
シン shin
Kun'yomi
もう.す mou.suもう.し- mou.shi-さる saru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
Ví dụ
大学に入学を申し込みました。
I applied for admission to the university.
彼は猿年、つまり申年に生まれました。
He was born in the Year of the Monkey.
明日の会議について申し上げたいことがあります。
I have something to report about tomorrow's meeting.
Từ có kanji này
申すもうすđược gọi là, nói rằng申し上げるもうしあげるnói, kể (dạng khiêm nhường); làm (dạng khiêm nhường)申し込むもうしこむáp dụng, đề xuất, khiếu nại申し訳ないもうしわけないrất xin lỗi, xin lỗi chân thành申込書もうしこみしょđơn xin việc申し込みもうしこみđơn xin, đăng ký, đặt chỗ申し訳もうしわけxin lỗi, lý do申請しんせいđơn xin, kiến nghị申し子もうしごđứa trẻ do trời cho, con của phước申し出もうしでđơn xin, đơn tố cáo申し出るもうしでるcung cấp, nộp đơn申し入れるもうしいれるđề xuất, yêu cầu申し分もうしぶんlỗi, nhược điểm, phản đối申し立てるもうしたてるthỉnh cầu, kháng cáo (tới tòa án)申告しんこくtuyên bố, báo cáo