nhanh chóng, bệnh

N110 nét

On'yomi

シツ shitsu

Kun'yomi

はや.い haya.i

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Ví dụ

彼は疾走する列車に飛び乗った。

Anh ấy nhảy lên một đoàn tàu đang chuyển động nhanh chóng.

馬は疾風のように走り去った。

Con ngựa chạy phóng như một cơn gió mạnh.

矢は疾く放たれた。

Mũi tên được bắn ra rất nhanh.