trăm

N56 nét

On'yomi

ヒャク hyakuビャク byaku

Kun'yomi

もも momo

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6

Ví dụ

彼は口座から百ドル下ろした。

Anh ấy rút $100 từ tài khoản của mình.

すずめ百まで踊り忘れず。

Những gì được học từ khi nhỏ sẽ mang theo cả đời.

私は彼に百ドル借りている。

Tôi nợ anh ấy $100.

千に百を加えると千百になる。

Nếu bạn cộng một trăm vào một nghìn, bạn sẽ được một nghìn một trăm.

千に百を加えると千百になる。

Nếu bạn cộng một trăm vào một nghìn, bạn sẽ được một nghìn một trăm.

百年は一世紀と呼ばれる。

Một trăm năm được gọi là một thế kỷ.

彼の借金は五百万円に達した。

Nợ nần của anh ấy đã lên tới năm triệu yên.

この販売機は百円硬貨しか使えない。

Máy bán hàng này chỉ chấp nhận xu 100 yên.

私は彼から百円借りている。

Tôi nợ anh ấy 100 yên.

百円じゃなくて、王冠でした。

Nó không phải đồng 100 yên, mà là một nắp chai.