直
thẳng, trực tiếp, sửa chữa, thật thà
N38 nét
On'yomi
チョク chokuジキ jikiジカ jika
Kun'yomi
ただ.ちに tada.chiniなお.す nao.su-なお.す -nao.suなお.る nao.ruなお.き nao.kiす.ぐ su.gu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
彼は直言することで知られています。
He is known for speaking frankly.
壊れたラジオを直す必要があります。
I need to repair the broken radio.
直後に雨が降り始めました。
Immediately after, it started to rain.
Từ có kanji này
直すなおすsửa, chỉnh lại直るなおるđược sửa chữa, được tu sửa, phục hồi~直す~なおすlàm lại, redoやり直すやりなおすlàm lại, tái làm見直すみなおすđánh giá lại, cân nhắc lại言い直すいいなおすdiễn đạt lại, sửa lại考え直すかんがえなおすxem xét lại作り直すつくりなおすlàm lại, cải tạo書き直すかきなおすviết lại, viết lại正直しょうじきtrung thực, chân thành素直すなおtrung thực, thẳng thắn, ngây thơ仲直りなかなおりbình phục, hòa giải直接ちょくせつtrực tiếp聞き直すききなおすhỏi lại, tái hỏi垂直すいちょくvuông góc, thẳng đứng直~じか~trực tiếp…, một cách trực tiếp…直ちにただちにngay lập tức, tức khắc直にじかにtrực tiếp, cá nhân直覚的ちょっかくてきtrực giác, bản năng直角ちょっかくgóc vuông