有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N2
  4. /
  5. 短
短

ngắn, khiếm khuyết, yếu

N212 nét

On'yomi

タン tan

Kun'yomi

みじか.い mijika.i

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Ví dụ

彼の髪は短くカットされています。

His hair is cut short.

短い時間で仕事を終わらせました。

I finished the work in a short time.

彼の短所は忍耐力がないことです。

His weakness is a lack of patience.

Từ có kanji này

短いみじかいngắn, vắn tắt小短いこみじかいhơi ngắn; đơn giản, dễ dàng短期たんきngắn hạn短期間たんきかんthời gian ngắn短期大学たんきだいがくcao đẳng短気たんきnóng tính, dễ cáu短所たんしょkhiếm khuyết, yếu điểm気短きみじかthiếu kiên nhẫn, vội vàng手短てみじかngắn gọn, tóm tắt短縮たんしゅくchữ viết tắt, rút gọn短編たんぺんtruyện ngắn長短ちょうたんdài ngắn; ưu nhược điểm短歌たんかtanka (thơ Nhật 31 âm tiết)短大たんだいcao đẳng短波たんぱsóng ngắn短絡的たんらくてきnóng vội, hấp tấp

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記