短
ngắn, khiếm khuyết, yếu
N212 nét
On'yomi
タン tan
Kun'yomi
みじか.い mijika.i
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
彼の髪は短くカットされています。
Tóc anh ấy được cắt ngắn.
短い時間で仕事を終わらせました。
Tôi đã hoàn thành công việc trong thời gian ngắn.
彼の短所は忍耐力がないことです。
Điểm yếu của anh ấy là thiếu sự kiên nhẫn.
Từ có kanji này
短いみじかいngắn, vắn tắt小短いこみじかいhơi ngắn; đơn giản, dễ dàng短期たんきngắn hạn短期間たんきかんthời gian ngắn短期大学たんきだいがくcao đẳng短気たんきnóng tính, dễ cáu短所たんしょkhiếm khuyết, yếu điểm気短きみじかthiếu kiên nhẫn, vội vàng手短てみじかngắn gọn, tóm tắt短縮たんしゅくchữ viết tắt, rút gọn短編たんぺんtruyện ngắn長短ちょうたんdài ngắn; ưu nhược điểm短歌たんかtanka (thơ Nhật 31 âm tiết)短大たんだいcao đẳng短波たんぱsóng ngắn短絡的たんらくてきnóng vội, hấp tấp