破
xé rách, phá hủy, thất bại
N310 nét
On'yomi
ハ ha
Kun'yomi
やぶ.る yabu.ruやぶ.れる yabu.reruわ.れる wa.reru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
紙を破らないように、気をつけてください。
Please be careful not to tear the paper.
この計画は失敗して、壊れました。
This plan failed and was broken.
敵の軍隊を破って、勝利しました。
We defeated the enemy army and won the victory.
Từ có kanji này
破くやぶくnước mắt, rách破るやぶるrách, phá vỡ, vi phạm, lập kỷ lục破れるやぶれるrách, nứt, vỡ打ち破るうちやぶるxuyên phá, đánh bại破壊はかいphá hủy, tàn phá破産はさんphá sản破片はへんmảnh vỡ見破るみやぶるthấy xuyên tạc, lộ ra大破たいはthiệt hại nặng nề突破とっぱđột phá破棄はきtừ chối, hủy bỏ破局はきょくbế tắc, đứt gãy破損はそんthiệt hại, vỡ vụn破綻はたんbể; phá sản破談はだんhủy bỏ đính hôn破目はめtình cảnh khó khăn, hoàn cảnh khó xử破裂はれつvỡ, nổ tung爆破ばくはnổ tung, phá hủy