確
chắc chắn, vững chắc, rõ ràng, xác nhận
N315 nét
On'yomi
カク kakuコウ kou
Kun'yomi
たし.か tashi.kaたし.かめる tashi.kameru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Ví dụ
その会社は確たる理由もなく、彼を不採用にしました。
The company turned him down for no apparent reason.
Từ có kanji này
確かにたしかにchắc chắn, hẳn là確かめるたしかめるxác nhận, kiểm chứng確認かくにんxác nhận, kiểm chứng, xác minh正確せいかくchính xác, chuẩn xác確かたしかchắc chắn, đáng tin cậy確実かくじつchắc chắn, xác định確率かくりつxác suất, khả năng確立かくりつthiết lập, xác lập的確てきかくchính xác, chuẩn mực, đúng不確かふたしかkhông rõ, mơ hồ不確実ふかくじつkhông chắc chắn, không đáng tin不確定ふかくていkhông chắc chắn, không xác định明確めいかくrõ ràng, minh bạch確たるかくたるnhất định, chắc chắn確信かくしんchắc chắn, tin tưởng確定かくていquyết định, xác nhận確保かくほđảm bảo, bảo đảm