chỉ, báo hiệu, trỏ ra

N35 nét

On'yomi

ji shi

Kun'yomi

しめ.す shime.su

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5

Ví dụ

天気予報は明日の天気を示しています。

Dự báo thời tiết cho biết thời tiết ngày mai.

グラフはこの一年間の売上の変化を示しています。

Biểu đồ cho thấy những thay đổi doanh số bán hàng trong năm qua.

先生は学生に新しい方法を示しました。

Giáo viên đã chỉ cho học sinh một phương pháp mới.