示
chỉ, báo hiệu, trỏ ra
N35 nét
On'yomi
ジ jiシ shi
Kun'yomi
しめ.す shime.su
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
Ví dụ
天気予報は明日の天気を示しています。
Dự báo thời tiết cho biết thời tiết ngày mai.
グラフはこの一年間の売上の変化を示しています。
Biểu đồ cho thấy những thay đổi doanh số bán hàng trong năm qua.
先生は学生に新しい方法を示しました。
Giáo viên đã chỉ cho học sinh một phương pháp mới.
Từ có kanji này
掲示板けいじばんbảng tin, bảng thông báo指示しじhướng dẫn, chỉ thị示すしめすtrình bày, hiển thị, chỉ ra表示ひょうじbiểu hiện, chỉ dẫn掲示けいじthông báo; công bố図示ずしbiểu đồ, hình minh họa暗示あんじgợi ý, đề nghị教示きょうじhướng dẫn, chỉ dẫn公示こうじthông báo công khai, công bố示唆しさgợi ý, ám chỉ呈示ていじtrình bày, giới thiệu提示ていじtrình bày, thể hiện展示てんじtrưng bày, triển lãm