稚
non nớt, trẻ thơ, còi cọc
N113 nét
On'yomi
チ chiジ ji
Kun'yomi
いとけない itokenaiおさない osanaiおくて okuteおでる oderu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
子供の稚い質問に大人たちは微笑みました。
Những người lớn cười nhẹ trước câu hỏi天真 của đứa trẻ.
稚い言動は彼の未熟さを示しています。
Hành vi trẻ con của anh ấy cho thấy thiếu kinh nghiệm.
稚児たちは祭りで可愛い衣装を着ていました。
Những đứa trẻ mặc những bộ trang phục dễ thương tại lễ hội.