ようちえん youchien
nhà trẻ, mầm non
trẻ thơ, tuổi thơ
N2
non nớt, trẻ thơ, còi cọc
N1
vườn, công viên, khu
N3
うちの子[こ]どもも4月[がつ]から幼稚園だ
四月開始,我家的孩子也進幼兒園