積
thể tích, tích, tập hợp, chất tích
N316 nét
On'yomi
セキ seki
Kun'yomi
つ.む tsu.mu-づ.み -zu.miつ.もる tsu.moruつ.もり tsu.mori
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Ví dụ
毎日の小さな努力が積もって、大きな成果につながった。
Những nỗ lực nhỏ hàng ngày tích lũy lại và dẫn đến kết quả lớn.
この倉庫には、去年の商品が積み重ねられている。
Các sản phẩm của năm ngoái được xếp chồng lên nhau trong kho hàng này.
長方形の面積は縦と横の長さの積で計算する。
Diện tích của hình chữ nhật được tính bằng tích chiều dài và chiều rộng.
Từ có kanji này
積むつむxếp chồng, tích lũy積もるつもるtích lũy, chất đống; ước tính積極せっきょくtích cực, chủ động積極的せっきょくてきtích cực, chủ động体積たいせきkhối lượng, thể tích見積もりみつもりước tính, dự giá見積書みつもりしょbáo giá, phiếu ước tính積み重ねるつみかさねるchất chồng, tích lũy面積めんせきkhu vực, bề mặt容積ようせきdung tích, thể tích見積もるみつもるước tính, báo giá山積さんせきtích tụ, chất chứa山積みやまづみxếp chồng, chất cao集積しゅうせきtích lũy, tập hợp積み重なるつみかさなるchất cao, tích lũy積み木つみきkhối xây dựng, gạch chơi積み立てるつみたてるtích cóp, để dành積荷つみにhàng hóa, lô hàng積分せきぶんtích phân, toàn vẹn堆積たいせきsự tích lũy, sự chồng chất